triều lưu

Học thuật
Thân thiện
triều lưu

Một con tàu nhỏ đang di chuyển theo triều lưu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trào lưu: "triều lưu" một từ Hán Việt, đồng nghĩa với "trào lưu", dùng để chỉ một xu hướng, một khuynh hướng phát triển mạnh mẽ lan rộng trong xã hội, tư tưởng, văn hóa, nghệ thuật, thời trang... trong một thời kỳ nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Triều lưu tư tưởng mới đang ảnh hưởng sâu sắc đến giới trẻ. (Trào lưu tư tưởng mới đang ảnh hưởng sâu sắc đến giới trẻ.)
    • Ông ấy một nhà văn đi trước triều lưu văn học đương thời. (Ông ấy một nhà văn đi trước trào lưu văn học đương thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triều lưu tư tưởng": trào lưu tư tưởng.

    • Triều lưu tư tưởng Khai sáng đã làm thay đổi châu Âu. (Trào lưu tư tưởng Khai sáng đã làm thay đổi châu Âu.)
  • "triều lưu thời trang": trào lưu thời trang.

    • Triều lưu thời trang những năm 90 đang quay trở lại. (Trào lưu thời trang những năm 90 đang quay trở lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Trào lưu (danh từ): từ thuần Việt, có nghĩa hoàn toàn tương đương được sử dụng phổ biến hơn "triều lưu".
    • Trào lưu sống xanh ngày càng phổ biến. (Trào lưu sống xanh ngày càng phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Xu hướng: chiều hướng phát triển, khuynh hướng chung.
  • Khuynh hướng: chiều hướng, thiên hướng phát triển.
Lưu ý
  • "Triều lưu" một từ Hán Việt cổ, ít được sử dụng trong văn nói văn viết hiện đại. Từ đồng nghĩa phổ biến hơn "trào lưu". Khi sử dụng, người đọc/nghe có thể hiểu ngay nghĩa của từ này thông qua từ "trào lưu".
triều lưu

Một con tàu nhỏ đang di chuyển theo triều lưu.

  1. X. Trào lưu.